Bảng Giá Dịch Vụ

Báo Giá Thi Công

Báo giá thi công nhà trọn gói

  • Thi công nhà phố trọn gói: (mức trung bình khá):dao động từ 5.000.000đ/m2 – 6.000.000 đ/m2
  • Thi công nhà trọn gói nhà phố: (Mức Khá):dao động từ 6.000.000 – 7.000.000 đ/m2

Phần chỉ ngoài nhà, hàng rào cổng (tính riêng): Tùy theo chỉ nhiều, chỉ ít. (và Tùy thuộc khó của chỉ). Phần chỉ trong nhà sẽ tính riêng.

  • Đặt biệt :

– Gói tiêu chuẩn cao cấp: 6.500.000/m2XD đối với NHÀ PHỐ(ÁP DỤNG 01/03/2021 chúng tôi sẽ cập nhật đơn giá mới)

– Gói tiêu chuẩn cao cấp: 7.500.000/m2XD đối với BIỆT THỰ, NHÀ VĂN PHÒNG CÓ QUY MÔ PHỨC TẠP

NẾU KHÁCH HÀNG MUỐN TIẾT KIỆM KINH PHÍ VUI LÒNG CHỌN GÓI HỢP ĐỒNG NHÂN CÔNG

ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG CHO GÓI CHUẨN – CHÌA KHÓA TRAO TAY:

  • Nhà phố 1 mặt tiền, có địa điểm tập kết vật tư (vật tư vận chuyển bằng xe tải 5m3, xe bê tông tươi vô tận công trình).
    •  Có diện tích sàn >60m2, tổng diện tích xây dựng >300 m2.(đối với nhà diện tích <300m2, nhà hẻm nhỏ, hẻm sâu, chợ, địa hình khó thi công thì tính thêm hệ số 3-20%)
  • Công trình có thang máy tính thêm 20 triệu/tầng(chưa bao gồm chi phí thang)

BẢO HÀNH10 năm cho phần kết cấu, 02 năm cho phần hoàn thiện

Giá trên bao gồm:

– Miễn phí hồ sơ thiết kế thi công và xin phép xây dựng.

– Miễn phí tất cả các chi phí thanh tra, cơ quan nhà nước trong quá trình xây dựng.(trong phạm vi giấy phép xây dựng, mọi chi phí sai phép do chủ đầu tư yêu cầu chủ đầu tư tự chịu)

– Cam kết không phát sinh trong suốt quá trình thi công.

– Đơn giá trên chưa bao gồm thuế GTGT (10%VAT)và chi phí gia cố nền móng(nếu có)

– Đơn giá trên áp dụng cho công trình xây mới không áp dụng cho nhà sữa chữa, nâng cấp.

– Bảng giá trên áp dụng từ ngày 20 – 12 – 2021 cho đến khi có cập nhật mới trên website xaydunganbinh.vn

– Nếu Chủ Đầu Tư có bản vẽ đầy đủ hoặc nhu cầu cải tạo sữa chữa Công Ty sẽ lập bảng dự toán báo giá chính xác sau khi nhận được bản vẽ thiết kế đầy đủ và xác nhận loại vật tư hoàn thiện với Chủ Đầu Tư.

Đơn giá thi công phần thô Nhà Phố
Nhóm 01 Thi công phần thô nhà phố hiện đại

( chưa có điện nước)

3.050.000 đ/m2 350m2 Bao gồm nhân Công

+ Hoàn Thiện

Công trình là ở tỉnh xa

có cộng thêm phí đi lại

thi công phần thô nhà tân cổ điển

hoặc nhà 2 mặt tiền có mái ngói

( chưa có điện nước)

3.100.000 đ/m2

3.150.000 đ/m2

350m2
Đơn Giá nhóm 1 và nhóm 2 cộng thêm

200.000 đ/m2

Bao gồm vật tư điện

nước âm tường

Nhóm 02 Nhà phố 2 mặt tiền cộng thêm 50.000đ/m2 đến 100.000đ/m2.

·      Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 300m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2.

·      Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 300m2 đến 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2

·      Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2 – 200.000đ/m2

·      Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2

·      Diện tích sàn từ 250m2 thì sẽ được công thêm 50.000m2

·      Giá tăng hoặc giảm tính theo từng quận.

Ghi Chú: Những nhà có tổng diện tích nhỏ hơn 250m2 thì đơn giá điện nước được tính là 250.000đ/m2.

Nhóm 03 ·      Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 – 5,0m: đơn giá nhóm 02 cộng thêm 50.000 – 200.000đ/m2

·      Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0m trở xuống đơn giá nhóm 02 cộng thêm 150.000đ/m2 – 300.000đ/m2

Giá thi công nhà trọn gói

(Mức Trung Bình)

5.000.000đ/m2 – 6.000.000 đ/m2

(phần thô + hoàn thiện)

Giá xây dựng nhà trọn gói 

(Mức Khá)

6.000.000đ/m2 – 7.000.000 đ/m2

(phần thô + hoàn thiện)

 THI CÔNG NHÀ PHỐ Phần đắp chỉ tính riêng

Tùy theo chỉ nhiều, chỉ ít.

(Tùy độ khó của chỉ)

Phần chỉ ngoài nhà

(tính riêng)

Phần chỉ trong nhà

(tính riêng)

Cách Tính Diện Tích Xây Dựng
·         Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 300m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2

·         Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 300m2 đến 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2

·         Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2 – 200.000đ/m2

·         Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2

·         Giá tăng hoặc giảm tính theo từng quận.

·         Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 – 5,0m cộng thêm 50.000 – 100.000đ/m2.

·         Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ thử 3,0m cộng thêm 150.000đ/m2.

 CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG
Phần móng: 

·      Móng đơn nhà phố không tính tiền, biệt thự tính từ 30%-50% diện tích xây dựng phần thô.

·      Phần móng cọc được tính từ 30% – 50% diện tích xây dựng phần thô

·      Phần móng băng được tính từ 50% – 70% diện tích xây dựng phần thô

Phần diện tích:

·      Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 60% diện tích.

·      Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).

Phần mái:

·      Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

·      Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.

·      Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ ritô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

·      Phần mái tole 20 – 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.

Những hạn mục khác:

·      Sân trước và sân sau dưới 30m2 có đổ bê tông nền, có tường rào: 100%. Trên 30m2 không đổ bê tông nền, có tường rào: 70% hoặc thấp hơn tuỳ điều kiện diện tích

·      Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.

·      Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.

·      Công trình ở tỉnh có tính phí vận chuyển đi lại

·      Khu vực cầu thang tính 100% diện tích

·      Ô cầu thang máy tính 200% diện tích

Vật tư nâng nền: Bên chủ đầu tư cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30m

Chưa tính bê tông nền trệt (nếu bên A yêu cầu đổ bê tông tính bù giá 250.000 đ/m2 (sắt 8@2001 lớp, bê tông đá 1x2M250 dày 6-8cm) chưa tính đà giằng. Nếu đổ bê tông nền trệt có thêm đà giằng tính 30% đến 40% tùy nhà

Cách Tính Giá Xây Dựng Tầng Hầm
·      Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 – 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng

·      Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 – 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng

·      Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 – 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng

·      Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250%

CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG

Miễn phí xin phép và thanh tra xây dựng. Miễn phí thiết kế bản vẽ thi công. Bảo hành 30 năm